lý lịch

Học thuật
Thân thiện
lý lịch

Anh ấy nộp lý lịch của mình cho văn phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thông tin về nguồn gốc xuất thân, quá trình hoạt động cá nhân gia đình của một người: "Lý lịch" bản khai hoặc hồ sơ ghi chép đầy đủ các thông tin cá nhân, gia đình quá trình công tác, học tập, sinh hoạt của một cá nhân, thường dùng trong các thủ tục hành chính.
    • Sổ sách hoặc văn bản ghi chép các thông tin đó: "Lý lịch" cũng có thể chỉ đến chính cuốn sổ hoặc tờ khai chứa đựng các thông tin về nguồn gốc lịch sử cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi xin việc, anh ấy phải khai lý lịch bản thân gia đình. (Khi xin việc, anh ấy phải khai thông tin về bản thân gia đình.)
    • Lý lịch của cán bộ đó rất trong sạch. (Thông tin nguồn gốc quá trình hoạt động của cán bộ đó rất trong sạch.)
    • ấy đã nộp lý lịch cho phòng tổ chức. ( ấy đã nộp hồ sơ lý lịch cho phòng tổ chức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lý lịch rõ ràng": chỉ một người thông tin nguồn gốc, quá trình hoạt động minh bạch, không vấn đề phức tạp.

    • Ứng viên cầnlý lịch rõ ràng. (Ứng viên cần thông tin cá nhân gia đình minh bạch.)
  • "Khai lý lịch": hành động điền hoặc cung cấp thông tin về bản thân gia đình vào một mẫu tờ khai chính thức.

    • Sinh viên mới nhập học phải khai lý lịch. (Sinh viên mới nhập học phải điền thông tin cá nhân gia đình.)
Biến thể từ liên quan
  • Lý lịch tư pháp (danh từ): Giấy chứng nhận của cơ quan tư pháp về việc một cá nhân hay không tiền án, tiền sự.

    • Xin việc vào ngân hàng thường cầnlý lịch tư pháp. (Xin việc vào ngân hàng thường cần giấy chứng nhận về tình trạng pháp lý cá nhân.)
  • yếu lý lịch (danh từ): Một dạng văn bản tóm tắt thông tin cá nhân, học vấn, kinh nghiệm làm việc, thường dùng khi xin việc.

    • Hãy gửi kèm yếu lý lịch tự thuật trong hồ sơ ứng tuyển. (Hãy gửi kèm bản tóm tắt thông tin cá nhân tự thuật trong hồ sơ ứng tuyển.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiểu sử: thường chỉ quá trình cuộc đời, sự nghiệp của một người, mang tính bao quát hơn ít dùng trong ngữ cảnh hành chính so với "lý lịch".
  • Lai lịch: thường dùng trong văn nói, chỉ nguồn gốc, xuất thân của một người.
Thành ngữ liên quan
  • "Lý lịch không rõ ràng": chỉ một người thông tin về nguồn gốc, quá khứ mập mờ, đáng ngờ.
    • Ngườilý lịch không rõ ràng khó được xét duyệt vào vị trí quan trọng. (Người thông tin cá nhân mập mờ khó được xét duyệt vào vị trí quan trọng.)
lý lịch

Anh ấy nộp lý lịch của mình cho văn phòng.

  1. d. 1. Nguồn gốc lịch sử : Lý lịch cán bộ. 2. Sổ ghi nguồn gốc lịch sử : Nộp lý lịch cho vụ Tổ chức.